Thông tin chung Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106, A53, API5L Tiêu Chuẩn DIN, ASTM, JIS, GOST, GB.. xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản... Đường kính: Phi 10 - Phi 610 Chiều dài: Ống đúc dài...
I. BẢNG ĐỐI CHIẾU TƯƠNG TỰ THÉP XÂY DỰNG DÙNG TRONG THÉP CỐT BÊ TÔNG: No. Trung quốc GB Đức DIN Pháp NF Tổ chức quốc tế ISO Nhật Jis Nga G OCT Mỹ ASTM 1 Q235 - FeE235 PB240 SR235 CT3Kπ - 2 3 20MnSi 20MnSiV BS t 420S FeE400 FeTE400 RB400 RB400w SD390 - A706M A615M 4 20MnTi - FeE400 FeTE400 RB400 RB400w SD390 - A706M A615M 5 25Mn - FeE400 FeTE400 RB400 RB400w SD390 - - (Trích nguồn sổ tay thép thế giới do TS. Trần Văn Dịch và PGS. TS. Ngô Trí Phúc...
1. QUY CÁCH THÉP CUỘN, THÉP CÂY GÂN VÀ TRÒN TRƠN: Đường kính danh nghĩa Thép cuộn 6 8 10 - - - - - - - - - - - Thép vằn - - 10 12 14 16 18 20 22 25 28 32 36 40 Tròn trơn - - 10 12 14 16 18 20 22 25 28 32 - - Thiết diện danh nghĩa (mm2) 28.27 50.27 78.54 113.1 153.9 201.1 254.5 314.2 380.1 490.9 615.8 804.2 962.1 1256.6 Đơn trọng (kg/m) 0.222 0.395 0.617 0.888 1.21 1.58 2 2.47 2.98 3.85 4.83 6.31 7.55 9.86 (Trích nguồn catalogue Pomina) 2. MÁC THÉP VÀ CÔNG DỤNG: Loại thép Công dụng Tiêu chuẩn nhật bản Tiêu chuẩn tương đương Mỹ Nga Việt...
1. THÉP CUỘN: Gồm các quy cách Công dụng 6.0mm, 6.4mm, 8.0mm, 10.0mm, 11.5mm Mác thép SWR12 sử dụng cho xây dựng Mác thép SWRM10 và SWRY11 dùng để gia công 2. THÉP TRÒN TRƠN: Loại hàng m/cây Kg/m Kg/cây Số cây/bó Kg/bó P14 12.00 1.208 14.496 138 2000 P16 12.00 1.579 18.948 106 2008 P18 12.00 1.998 23.976 84 2013 P20 12.00 2.466 29.592 68 2012 P22 12.00 2.984 35.808 56 2005 P25 12.00 3.854 46.248 44 2034 - Chiều dài 12m/cây. - Mác thép SS330 và SS400...
1. QUY CÁCH THÉP CUỘN, TRÒN TRƠN VÀ CÂY GÂN: Đường kính Đường kính danh nghia (mm) Tiết diện danh nghia (cm2) Khối lượng đơn vị (kg/m) Φ6 6.00 0.283 0.222 Φ8 8.00 0.503 0.395 D10 10.00 0.785 0.616 D12 12.00 1.131 0.888 D13 (*) 12.70 1.267 0.994 D14 14.00 1.540 1.210 D16 16.00 2.010 1.580 D18 18.00 2.540 2.000 D19 (*) 19.10 2.865 2.235 D20 20.00 3.140 2.470 D22 22.00 3.800 2.980 D25 25.00 4.910 3.850 D28 28.00 6.160 4.830 D29 (*) 28.70 6.424 5.060 D32 32.00 8.040 6.310 D36 36.00 10.180 7.990 D40 40.00 12.570 9.870 D41 (*) 41.30 13.400 10.500 D43 (*) 43.00 14.520 11.380 D51 (*) 50.80 20.270 15.900 Theo TCVN 1651 - 85. (*) Theo JIS G3112, ASTM A615/A 615M...
Thông tin sản phẩm Tiêu chuẩn JIS, Q, KS, TCVN Chiều cao cánh 25 - 250mm Độ dày cánh 2 - 25mm Chiều dài 6000 - 12000mm Công dụng Ứng dụng trong công trình công nghiệp, nông nghiệp, dân dụng, cơ khí chế tạo máy và công nghiệp đóng...
Thông tin sản phẩm Tiêu chuẩn JIS, Q, KS, GOST, TCVN Chiều cao bụng 50 - 380mm Chiều cao cánh 25 - 100mm Chiều dài 6000 - 12000mm Thông tin chung QUY CÁCH THEO TIÊU CHUẨN NHẬT: Kích thước chuẩn (mm) Diện tích mặt cắt ngang (cm2) Đơn trọng (kg/m) Tọa độ trong...
Thông tin sản phẩm Tiêu chuẩn GOST, JIS, Q, BS, KS, TCVN Chiều cao thân 100 - 900mm Chiều rộng cánh 50 - 400mm Chiều dài 6000 - 18000mm   Thông tin chung QUY CÁCH THEO TIÊU CHUẨN NHẬT: Kích thước chuẩn (mm) Diện tích mặt cắt ngang (cm2) Đơn trọng (kg/m) Momen quán...
Thông tin sản phẩm Tiêu chuẩn GOST, JIS, Q, BS, KS, TCVN Chiều cao thân 100 - 900 mm Chiều rộng cánh 50 - 400 mm Chiều dài 6000 - 18000 mm   Thông tin chung QUY CÁCH THEO TIÊU CHUẨN NHẬT: Kích thước chuẩn (mm) Diện tích mặt cắt ngang (cm2) Đơn...
0Thành viênThích
0Người theo dõiTheo dõi
14,200Người theo dõiĐăng Ký
- Advertisement -

Recent Posts