THÉP MIỀN NAM

0
234

1. QUY CÁCH THÉP CUỘN, TRÒN TRƠN VÀ CÂY GÂN:

Đường kính Đường kính danh nghia (mm) Tiết diện danh nghia (cm2) Khối lượng đơn vị (kg/m)
Φ6 6.00 0.283 0.222
Φ8 8.00 0.503 0.395
D10 10.00 0.785 0.616
D12 12.00 1.131 0.888
D13 (*) 12.70 1.267 0.994
D14 14.00 1.540 1.210
D16 16.00 2.010 1.580
D18 18.00 2.540 2.000
D19 (*) 19.10 2.865 2.235
D20 20.00 3.140 2.470
D22 22.00 3.800 2.980
D25 25.00 4.910 3.850
D28 28.00 6.160 4.830
D29 (*) 28.70 6.424 5.060
D32 32.00 8.040 6.310
D36 36.00 10.180 7.990
D40 40.00 12.570 9.870
D41 (*) 41.30 13.400 10.500
D43 (*) 43.00 14.520 11.380
D51 (*) 50.80 20.270 15.900

Theo TCVN 1651 – 85.
(*) Theo JIS G3112, ASTM A615/A 615M – 96A.
(Trích nguồn catalogue thép Miền Nam tr.19, 20)

2. ỨNG DỤNG:

Sản phẩm Quy cách Tiêu chuẩn Ứng dụng
Nhật (JIS)
Nga (ГОСТ)
Việt Nam (TCVN)
Thép cuộn Φ6 – Φ8 JISG3505

SWRM10

SWRM12

ГОСТ5781 – 82 CT1

CT2

TCVN 1650 – 85

BCT33

BCT34

Gia công kéo dây
SWRM20 CT3 BCT38 Xây dựng, gia công
Φ12 – Φ18 TCVN 1650 – 85

C10

Chế tạo bulon thông dụng
Thép vằn D9 – D43 JIS G3112

SD295A

ГОСТ5781 – 82 CT5 TCVN 1650 – 85

BCT51; CT51

Xây dựng công trình công nghiêp và dân dụng
D10 – D43 SD390 Xây dựng công trình yêu cầu độ chịu lực cao, nhà cao tầng, đường xá, cầu cống
D10 – D43 SD490 Xây dựng công trình yêu cầu chịu lực cao, cao ốc, cầu đường
Thép tròn trơn Φ10 – Φ30 JIS G3112

SR235

JIS G31001

SS400

ГОСТ5781 – 82 CT3

CT3

TCVN 1650 – 85

CT38

BCT38

Xây dựng dân dụng và gia công cơ khí

(Trích nguồn catalogue thép Miền Nam tr.19, 20)