THÉP POMINA

0
422

1. QUY CÁCH THÉP CUỘN, THÉP CÂY GÂN VÀ TRÒN TRƠN:

Đường kính danh nghĩa Thép cuộn 6 8 10
Thép vằn 10 12 14 16 18 20 22 25 28 32 36 40
Tròn trơn 10 12 14 16 18 20 22 25 28 32
Thiết diện danh nghĩa (mm2) 28.27 50.27 78.54 113.1 153.9 201.1 254.5 314.2 380.1 490.9 615.8 804.2 962.1 1256.6
Đơn trọng (kg/m) 0.222 0.395 0.617 0.888 1.21 1.58 2 2.47 2.98 3.85 4.83 6.31 7.55 9.86

(Trích nguồn catalogue Pomina)

2. MÁC THÉP VÀ CÔNG DỤNG:

Loại thép Công dụng Tiêu chuẩn nhật bản Tiêu chuẩn tương đương
Mỹ Nga Việt Nam Anh
Thép cuộn Gia công SWRM10 CT2 BCT 34
Xây dựng SWRM20 CT3 BCT 38
Thép vằn Xây dựng SD295A

SD345

SD390

SD490

A615/A615M CT4

CT5

CT6

 

BCT 51 BS 460B
Thép tròn Xây dựng SR295 CT3

 

BCT 38

 

 

 

Gia công SS400

(Trích nguồn catalogue Pomina)