THÉP TẤM CÁN NÓNG

0
269

Thông tin chung

Tên hàng Độ dày (mm) Quy cách thông dụng trên thị trường Đơn Trọng (Kg/tấm) Mác thép phổ biến Công dụng
Thép 3 ly khổ nhỏ 3 (1000 x 2000) mm 47.10 SPHC, SAE1008, O8 Kπ, SS400, Q235 Gia công cơ khí; kết cấu kim loại trong xây dựng, trong máy; chế tạo ô tô, điện dân dụng; cán xà gồ và sử dụng trong nhiều công trình xây dựng và công nghiệp khác.
Thép 3 ly khổ lớn (1250 x 2500) mm 73.59 SPHC, SAE1008, O8 Kπ, SS400, Q235
Thép tấm thông thường 3 (1500 x 6000) mm 211.95 SS400, Q235, CT3, ASTM A36, ASTM A572, SS490, Q345B, Q460D … Sử dụng trong các công trình xây dựng, công nghiệp; dập khuôn mẫu; kết cấu kim loại trong xây dựng; thiết bị di động, xe cộ, nâng chuyển; đóng tàu và nhiều công dụng khác.
(2000 x 6000) mm 282.60
4 (1500 x 6000) mm 282.60
(2000 x 6000) mm 376.80
5 (1500 x 6000) mm 353.25
(2000 x 6000) mm 471.00
6 (1500 x 6000) mm 423.90
(2000 x 6000) mm 565.20
8 (1500 x 6000) mm 565.20
(2000 x 6000) mm 753.60
10 (1500 x 6000) mm 706.50
(2000 x 6000) mm 942.00
12 (1500 x 6000) mm 847.80
(2000 x 6000) mm 1,130.40
14 (1500 x 6000) mm 989.10
(2000 x 6000) mm 1,318.80
Thép tấm dày 16 (1500 x 6000) mm 1,130.40 SS400, Q235, CT3, ASTM A36, ASTM A572, SS490 … Chế tạo, gia công các chi tiết máy, trục cán, gia công cơ khí…
(2000 x 6000) mm 1,507.20
18 (1500 x 6000) mm 1,271.70
(2000 x 6000) mm 1,695.60
20 (1500×6000) mm 1,413.00
(2000×6000) mm 1,884.00
25 (1500 x 6000) mm 1,766.25
(2000 x 6000) mm 2,355.00
30 (1500 x 6000) mm 2,119.50
(2000 x 6000) mm 2,826.00
35 (1500 x 6000)mm 2,472.75
(2000x 6000) mm 3,297.00
40 (1500 x 6000) mm 2,826.00
(2000 x 2000) mm 3,768.00
45 (1500 x 6000) mm 2,826.00
(2000 x 6000) mm 3,768.00
50 (1500 x 6000) mm 3,532.50
(2000 x 6000) mm 4,710.00

 

Tiêu chuẩn

No.  TRUNG QUỐC ĐỨC PHÁP T/C Q.TẾ NHẬT NGA THỤY ĐIỂN ANH MỸ
GB DIN W-Nr NF ISO JIS ГОСТ SS BS ASTM UNS
1 Q195 (A1,B1) S185 (St33) 1.0035 S185

(A33)

HR2 CT1 kπ

CT1 cπ

CT1 pπ

S185

(040A10)

A285M Gr. B
2

3

Q215A

A215B (A2, C2)

USt 34-2

RSt 34-2

1.0028

1.0034

A34

A34-2NE

HR1 SS330

(SS34)

CT2 kπ -2,-3

CT2 pπ-2, -3

CT2 cπ -2, -3

1370 040A12 A283M Gr. C

A 573 M Gr.58

4

5

6

7

 

Q3235A

Q235B

Q235C

Q235D

(A3,C3)

S235JR

S235JRG1

S235JRG2

(St 37-2

USt 37-2,

RSt 37-2)

1.0037

1.0036

1.0038

S235JR

S235JRG1

S235JRG2

(E24-2, E24-2 NE)

 

Fe 360A

 

Fe360D

SS400

(SS41)

CT3 kπ -2

CT3 kπ -3

CT3 kπ -4

BCT3 kπ -2

 

 

 

1311

1312

S235JR

S235JRG1

S235JRG2

(40B.C)

A570 Gr. A

A570 Gr. D

A283M Gr. D

 

K02501

K02502

8

9

Q255A

Q255D

(A4,C4)

St44-2 1.0044 E28-2 SM400A

SM400B

(SM41A,

SM41B)

CT4 kπ -2

CT4 kπ -3

BCT3 kπ -2

 

1412 43B A709 Gr.36

 

10 Q275

(C5)

S275J2G3

S275J2G4

(St44-3N)

1.0144

1.0145

1.0055

S275J2G3

S275J2G4

Fe430A SS490

(SS50)

CT5 kπ -2

CT5 πc

BCT5 πc -2

 

1430 S275J2G3

S275J2G4

(43D)

K02901

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.620)